文本
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "文本" (wénběn) nghĩa là "Văn bản chỉ bao gồm ký tự", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 本 (běn): Sách.
Thành phần cấu tạo
文本
Văn bản chỉ bao gồm ký tự
文
木
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 文本
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Văn bản chỉ bao gồm ký tự
Ví dụ (3)
请把图片转换成文本。
Hãy chuyển hình ảnh thành văn bản.
Please convert the image into text.
这个文件只包含文本。
Tệp này chỉ chứa văn bản.
This file contains only text.
系统可以搜索文本内容。
Hệ thống có thể tìm kiếm nội dung văn bản.
The system can search text content.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây