ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
占线
zhànxiàn
máy bận, đường dây bận (điện thoại).
Hán việt: chiếm tuyến
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "占线" (zhànxiàn) mang nghĩa "máy bận", kết hợp bởi 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

占线
zhànxiàn
máy bận
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:máy bận, đường dây bận (điện thoại).
Ví dụ (5)
wǒ我gěi给māma妈妈dǎ打diànhuà电话,dànshì但是yìzhí一直zhànxiàn占线。
Tôi gọi điện cho mẹ, nhưng máy cứ bận suốt.
I called my mom, but the line was busy the whole time.
duìbùqǐ对不起,nín您bōdǎ拨打de的yònghù用户zhèngzài正在zhànxiàn占线。
Xin lỗi, thuê bao quý khách vừa gọi hiện đang bận.
Sorry, the number you have dialed is currently busy.
zěnme怎么gǎo搞de的,lǎoshì老是zhànxiàn占线!
Làm sao thế nhỉ, cứ máy bận mãi thôi!
What's going on? The line is always busy!
kěnéng可能tā他zài在gēn跟biérén别人tōng通diànhuà电话,suǒyǐ所以zhànxiàn占线。
Có thể anh ấy đang nói chuyện với người khác nên máy bận.
Maybe he's talking to someone else on the phone, so the line is busy.
guò过yíhuìr一会儿zài再dǎ打ba吧,xiànzài现在zhànxiàn占线。
Lát nữa hãy gọi lại, bây giờ đang bận máy.
Try calling again in a little while; it's busy right now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây