ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
获悉
huòxī
được biết, nắm được tin
Hán việt: hoạch tất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "获悉" (huòxī) mang nghĩa "được biết, nắm được tin", kết hợp bởi 获 (huò - hoạch): "thu hoạch" + 悉 (xī - tất): "biết hết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获). • Chữ 悉: Dùng sự tinh tường để phân biệt từng chi tiết nhỏ (釆) bằng cả trái tim và tâm trí (心) thì mọi chuyện đều biết hết, hiểu rõ (悉).

Thành phần cấu tạo

获悉
huòxī
được biết, nắm được tin
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)
悉
xī • tất
biết hết
釆
Bộ Biện
Phân biệt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:được biết, nắm được tin
Ví dụ (5)
wǒmen我们gānggāng刚刚huòxī获悉huìyì会议yánqī延期le了。
Chúng tôi vừa được biết cuộc họp đã bị hoãn lại.
We have just learned that the meeting has been postponed.
wǒ我cóng从xīnwén新闻zhōng中huòxī获悉tā他yǐ已píng'ān平安dǐdá抵达běijīng北京。
Tôi biết được qua tin tức rằng anh ấy đã đến Bắc Kinh an toàn.
I learned from the news that he had arrived safely in Beijing.
huòxī获悉zhè这gè个xiāoxi消息,tā他gǎndào感到shífēn十分jīngyà惊讶。
Được biết tin này, anh ấy cảm thấy vô cùng kinh ngạc.
Upon hearing the news, he was very surprised.
wǒmen我们yǐjīng已经huòxī获悉le了shìjiàn事件de的xiángxì详细jīngguò经过。
Chúng tôi đã nắm được chi tiết diễn biến của sự việc.
We have already learned the detailed course of the incident.
jǐngfāng警方huòxī获悉xiányírén嫌疑人yǐjīng已经táowǎng逃往guówài国外。
Cảnh sát nắm được tin nghi phạm đã trốn ra nước ngoài.
The police learned that the suspect had already fled abroad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây