ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收获
shōuhuò
thu hoạch, gặt hái, thành quả (nghĩa đen là gặt lúa, nghĩa bóng là đạt được kết quả tốt).
Hán việt: thu hoạch
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "收获" (shōuhuò) mang nghĩa "Thu hoạch", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 获 (huò - hoạch): "thu hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获).

Thành phần cấu tạo

收获
shōuhuò
Thu hoạch
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thu hoạch, gặt hái, thành quả (nghĩa đen là gặt lúa, nghĩa bóng là đạt được kết quả tốt).
Ví dụ (5)
qiūtiān秋天shì是nóngmín农民shōuhuò收获de的jìjié季节。
Mùa thu là mùa thu hoạch của người nông dân.
Autumn is the harvest season for farmers.
yí一fèn份gēng耕yún耘,yí一fèn份shōuhuò收获。
Một phần cày cấy, một phần thu hoạch (Có làm thì mới có ăn, Gieo nhân nào gặt quả nấy).
You reap what you sow.
tōngguò通过zhè这cì次xuéxí学习,wǒ我yǒu有hěn很dà大de的shōuhuò收获。
Thông qua lần học tập này, tôi đã gặt hái được (có thu hoạch) rất lớn.
I gained a great deal from this learning experience.
jīnnián今年xiǎomài小麦dà大fēngshōu丰收,nóngmín农民men们dōu都hěn很gāoxìng高兴。
Năm nay lúa mì được mùa lớn (đại thu hoạch), nông dân ai cũng vui mừng.
This year brought a bumper wheat harvest, and the farmers were all very happy.
zhè这shì是wǒ我bù不céng曾yùliào预料dào到de的yìwài意外shōuhuò收获。
Đây là một thành quả bất ngờ mà tôi chưa từng dự liệu trước.
This was an unexpected bonus that I had never anticipated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây