ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
获得
huòdé
thu được, giành được, đạt được, nhận được (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc tích cực như thành công, danh hiệu, cơ hội).
Hán việt: hoạch đắc
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "获得" (huòdé) mang nghĩa "Đạt được, thu được", kết hợp bởi 获 (huò - hoạch): "thu hoạch" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

获得
huòdé
Đạt được, thu được
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu được, giành được, đạt được, nhận được (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc tích cực như thành công, danh hiệu, cơ hội).
Ví dụ (5)
tā他zài在àoyùnhuì奥运会shàng上huòdé获得le了jīnpái金牌。
Anh ấy đã giành được huy chương vàng tại Thế vận hội.
He won a gold medal at the Olympics.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于huòdé获得le了chénggōng成功。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đạt được thành công.
After many years of hard work, he finally achieved success.
zhè这xiàng项yánjiū研究huòdé获得le了hěn很duō多zhuānjiā专家de的zhīchí支持。
Nghiên cứu này đã nhận được sự ủng hộ của rất nhiều chuyên gia.
This research has received support from many experts.
wǒmen我们yào要nǔlì努力xuéxí学习,yǐ以huòdé获得gèngduō更多de的zhīshí知识。
Chúng ta phải nỗ lực học tập để thu nhận được nhiều kiến thức hơn.
We should study hard in order to acquire more knowledge.
tā他zài在zhè这cì次bǐsài比赛zhōng中huòdé获得le了yīděng一等jiǎng奖。
Anh ấy đã đạt giải nhất trong cuộc thi lần này.
He won first prize in this competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây