ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总得
zǒngděi
dù sao cũng phải, kiểu gì cũng phải, ít nhất cũng phải, nhất định phải.
Hán việt: tổng đắc
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "总得" (zǒngděi) mang nghĩa "Phải, cần phải", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

总得
zǒngděi
Phải, cần phải
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dù sao cũng phải, kiểu gì cũng phải, ít nhất cũng phải, nhất định phải.
Ví dụ (5)
nǐ你zǒng总děi得gěi给wǒ我gè个lǐyóu理由ba吧。
Bạn dù sao cũng phải cho tôi một cái lý do chứ.
You should at least give me a reason.
wúlùnrúhé无论如何,zhè这dùn顿fàn饭zǒngděi总得chī吃。
Bất luận thế nào, bữa cơm này kiểu gì cũng phải ăn.
No matter what, we still have to eat this meal.
shíjiān时间zài再máng忙,zǒng总děi得xiūxi休息yíxià一下。
Dù bận đến mấy, ít nhất cũng phải nghỉ ngơi một chút.
No matter how busy you are, you still have to take a break.
nǐ你yào要zǒu走,zǒng总děi得gēn跟dàjiā大家dǎ打gè个zhāohu招呼。
Bạn muốn đi, ít nhất cũng phải chào mọi người một tiếng.
If you're leaving, you should at least say goodbye to everyone.
zhè这shìr事儿zǒng总děi得yǒu有gè个jiějué解决de的bànfǎ办法。
Chuyện này kiểu gì cũng phải có một cách giải quyết.
There has to be some way to resolve this.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây