总得
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "总得" (zǒngděi) mang nghĩa "Phải, cần phải", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 总得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:dù sao cũng phải, kiểu gì cũng phải, ít nhất cũng phải, nhất định phải.
Ví dụ (5)
你总得给我个理由吧。
Bạn dù sao cũng phải cho tôi một cái lý do chứ.
You should at least give me a reason.
无论如何,这顿饭总得吃。
Bất luận thế nào, bữa cơm này kiểu gì cũng phải ăn.
No matter what, we still have to eat this meal.
时间再忙,总得休息一下。
Dù bận đến mấy, ít nhất cũng phải nghỉ ngơi một chút.
No matter how busy you are, you still have to take a break.
你要走,总得跟大家打个招呼。
Bạn muốn đi, ít nhất cũng phải chào mọi người một tiếng.
If you're leaving, you should at least say goodbye to everyone.
这事儿总得有个解决的办法。
Chuyện này kiểu gì cũng phải có một cách giải quyết.
There has to be some way to resolve this.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây