得到
行
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "得到" (dédào) mang nghĩa "Đạt được, nhận được", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đạt được, nhận được, có được (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc kết quả tích cực sau nỗ lực).
Ví dụ (5)
他得到了第一名。
Anh ấy đã đạt được hạng nhất.
He won first place.
只要努力,你就能得到回报。
Chỉ cần nỗ lực, bạn sẽ nhận được sự đền đáp.
As long as you work hard, you will be rewarded.
这个消息你是从哪儿得到的?
Tin tức này bạn có được từ đâu vậy?
Where did you get this news?
我希望能得到你的原谅。
Tôi hy vọng có thể nhận được sự tha thứ của bạn.
I hope to gain your forgiveness.
这项发明得到了专家的认可。
Phát minh này đã nhận được sự công nhận của các chuyên gia.
This invention has gained the recognition of experts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây