ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
得到
dédào
đạt được, nhận được, có được (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc kết quả tích cực sau nỗ lực).
Hán việt: đắc đáo
行
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "得到" (dédào) mang nghĩa "Đạt được, nhận được", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

得到
dédào
Đạt được, nhận được
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đạt được, nhận được, có được (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc kết quả tích cực sau nỗ lực).
Ví dụ (5)
tā他dédào得到le了dìyī第一míng名。
Anh ấy đã đạt được hạng nhất.
He won first place.
zhǐyào只要nǔlì努力,nǐ你jiù就néng能dédào得到huíbào回报。
Chỉ cần nỗ lực, bạn sẽ nhận được sự đền đáp.
As long as you work hard, you will be rewarded.
zhè这gè个xiāoxi消息nǐ你shìcóng是从nǎr哪儿dédào得到de的?
Tin tức này bạn có được từ đâu vậy?
Where did you get this news?
wǒ我xīwàng希望néng能dédào得到nǐ你de的yuánliàng原谅。
Tôi hy vọng có thể nhận được sự tha thứ của bạn.
I hope to gain your forgiveness.
zhè这xiàng项fāmíng发明dédào得到le了zhuānjiā专家de的rènkě认可。
Phát minh này đã nhận được sự công nhận của các chuyên gia.
This invention has gained the recognition of experts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây