ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收入
shōurù
thu nhập, khoản thu.
Hán việt: thu nhập
笔, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "收入" (shōurù) mang nghĩa "Thu nhập", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

收入
shōurù
Thu nhập
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập, khoản thu.
Ví dụ (5)
tā他de的yuè月shōurù收入shì是duōshao多少?
Thu nhập hàng tháng của anh ấy là bao nhiêu?
What is his monthly income?
zhè这jiā家gōngsī公司de的nián年shōurù收入hěn很gāo高。
Doanh thu (thu nhập) hàng năm của công ty này rất cao.
This company has a very high annual income.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法zēngjiā增加shōurù收入。
Chúng ta phải nghĩ cách tăng thu nhập.
We need to find a way to increase our income.
zhè这shì是yí一fèn份shōurù收入wěndìng稳定de的gōngzuò工作。
Đây là một công việc có thu nhập ổn định.
This is a job with a stable income.
chúqù除去fángzū房租hé和shēnghuófèi生活费,wǒ我jīhū几乎méiyǒu没有jié结yú余de的shōurù收入。
Trừ tiền nhà và sinh hoạt phí, tôi hầu như không có khoản thu nhập nào dư ra.
After paying rent and living expenses, I have almost no money left over from my income.
2
động từ
Nghĩa:thu nhận, đưa vào (từ điển, danh sách...).
Ví dụ (2)
zhè这gè个cí词yǐjīng已经bèi被xiàndài现代hànyǔ汉语cídiǎn词典shōurù收入le了。
Từ này đã được đưa vào (thu nhận vào) Từ điển Hán ngữ hiện đại rồi.
This word has already been included in the Modern Chinese Dictionary.
zhè这shǒu首shī诗bèi被shōurù收入zài在tā他de的xīnshū新书lǐ里。
Bài thơ này được đưa vào trong cuốn sách mới của anh ấy.
This poem was included in his new book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây