ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收入回报率
shōurù huíbào lǜ
tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hán việt: thu nhập hồi báo suất
—

Gợi nhớ

Từ "收入回报率" (shōurù huíbào lǜ) mang nghĩa "tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 回 (huí - hồi): "về" + 报 (bào - báo): "báo" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

收入回报率
shōurù huíbào lǜ
tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析shōurù收入huíbàolǜ回报率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu.
The finance department is analyzing the return on revenue.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shōurù收入huíbàolǜ回报率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu.
The return on revenue needs to be listed in the report.
shōurù收入huíbàolǜ回报率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu cần quản lý xác nhận.
The return on revenue needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây