ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总收入
zǒng shōu rù
Tổng thu nhập
Hán việt: tổng thu nhập
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "总收入" (zǒng shōu rù) mang nghĩa "Tổng thu nhập", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

总收入
zǒng shōu rù
Tổng thu nhập
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổng thu nhập
Ví dụ (5)
qùnián去年gōngsī公司de的zǒngshōurù总收入shì是yìbǎiwàn一百万měiyuán美元。
Tổng thu nhập của công ty năm ngoái là một triệu đô la Mỹ.
The company's total income last year was one million US dollars.
jīnnián今年wǒmen我们jiā家de的zǒngshōurù总收入yǒu有le了xiǎnzhù显著zēngjiā增加。
Tổng thu nhập của gia đình chúng tôi năm nay đã tăng lên đáng kể.
Our family's total income has increased significantly this year.
nǐ你xūyào需要jìsuàn计算kòu扣shuìqián税前de的zǒngshōurù总收入。
Bạn cần tính tổng thu nhập trước khi trừ thuế.
You need to calculate your total pre-tax income.
zhè这gè个yuè月xiāoshòu销售de的zǒngshōurù总收入méiyǒu没有dádào达到mùbiāo目标。
Tổng thu nhập từ bán hàng tháng này không đạt được mục tiêu.
This month's total sales revenue did not meet the target.
gèrénsuǒdéshuì个人所得税shì是gēnjù根据měinián每年de的zǒngshōurù总收入lái来jìsuàn计算de的。
Thuế thu nhập cá nhân được tính dựa trên tổng thu nhập hàng năm.
Individual income tax is calculated based on annual total income.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây