ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非税收收入
fēi shuìshōu shōurù
thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế
Hán việt: phi thuế thu thu nhập
—

Gợi nhớ

Từ "非税收收入" (fēi shuìshōu shōurù) mang nghĩa "thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

非税收收入
fēi shuìshōu shōurù
thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập ngoài thuế, khoản thu không từ thuế
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对fēi非shuìshōu税收shōurù收入。
Phòng tài vụ đang đối chiếu thu nhập ngoài thuế (khoản thu không từ thuế).
The finance department is verifying the non-tax revenue.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出fēi非shuìshōu税收shōurù收入。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập ngoài thuế (khoản thu không từ thuế).
Non-tax revenue needs to be listed in the report.
fēi非shuìshōu税收shōurù收入xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thu nhập ngoài thuế (khoản thu không từ thuế) cần quản lý xác nhận.
The non-tax revenue requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây