税
ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
12
种, 样
HSK 5
—
Gợi nhớ
Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税).
Thành phần cấu tạo
税
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thuế.
Ví dụ (5)
每个公民都有纳税的义务。
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế.
Every citizen has the obligation to pay taxes.
这家免税店的东西很便宜。
Đồ ở cửa hàng miễn thuế này rất rẻ.
The goods in this duty-free shop are very cheap.
你的工资扣除个人所得税后是多少?
Lương của bạn sau khi trừ thuế thu nhập cá nhân là bao nhiêu?
How much is your salary after deducting personal income tax?
偷税漏税是违法的。
Trốn thuế và gian lận thuế là phạm pháp.
Tax evasion is illegal.
政府决定降低进口关税。
Chính phủ quyết định giảm thuế nhập khẩu (thuế quan).
The government has decided to lower import tariffs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây