ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避税
bìshuì
Tránh thuế hợp pháp
Hán việt: tị thuế
—

Gợi nhớ

Từ "避税" (bìshuì) mang nghĩa "Tránh thuế hợp pháp", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 税 (shuì - thuế): "Thuế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税).

Thành phần cấu tạo

避税
bìshuì
Tránh thuế hợp pháp
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tránh thuế hợp pháp
Ví dụ (3)
dàxíng大型kuàguó跨国gōngsī公司tōngcháng通常lìyòng利用hǎiwài海外kōngké空壳gōngsī公司jìnxíng进行hélǐ合理bìshuì避税。
Các tập đoàn đa quốc gia lớn thường lợi dụng các công ty ma ở nước ngoài để tiến hành tránh thuế hợp pháp.
Large multinational corporations often use overseas shell companies for legitimate tax avoidance.
bìshuì避税suīrán虽然bù不wéifǎ违法,dàn但guòdù过度bìshuì避税huì会yǐnqǐ引起shuìwù税务jīguān机关de的zhùyì注意。
Tránh thuế tuy không phạm luật, nhưng tránh thuế quá đà sẽ thu hút sự chú ý của cơ quan thuế.
Although tax avoidance is not illegal, aggressive tax avoidance will attract the attention of tax authorities.
cáiwù财务gùwèn顾问wèi为qǐyè企业zhìdìng制定le了yí一tào套héguī合规de的bìshuì避税fāng'àn方案。
Cố vấn tài chính đã lập ra một phương án tránh thuế hợp lệ cho doanh nghiệp.
The financial advisor developed a compliant tax avoidance plan for the enterprise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây