不可避免
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不可避免" (bùkě-bìmiǎn) mang nghĩa "không thể tránh khỏi, tất yếu xảy ra", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 避 (bì - tị): "tránh" + 免 (miǎn - miễn): "Miễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不可避免
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không thể tránh khỏi, tất yếu xảy ra
Ví dụ (5)
在发展过程中,出现问题是不可避免的。
Trong quá trình phát triển, việc xuất hiện vấn đề là không thể tránh khỏi.
In the course of development, problems are inevitable.
经济危机似乎是不可避免的。
Khủng hoảng kinh tế dường như là điều không thể tránh khỏi.
An economic crisis seems inevitable.
战争给这个国家带来了不可避免的灾难。
Chiến tranh đã mang lại những thảm họa không thể tránh khỏi cho quốc gia này.
The war brought inevitable disaster to this country.
学习一门新语言时,犯错误是不可避免的。
Khi học một ngôn ngữ mới, việc phạm sai lầm là điều tất yếu xảy ra.
When learning a new language, making mistakes is inevitable.
随着年龄的增长,身体的老化是不可避免的。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, sự lão hóa của cơ thể là không thể tránh khỏi.
As people age, physical deterioration is inevitable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây