ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不可避免
bùkě-bìmiǎn
không thể tránh khỏi, tất yếu xảy ra
Hán việt: bất khả tị miễn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不可避免" (bùkě-bìmiǎn) mang nghĩa "không thể tránh khỏi, tất yếu xảy ra", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 避 (bì - tị): "tránh" + 免 (miǎn - miễn): "Miễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).

Thành phần cấu tạo

不可避免
bùkě-bìmiǎn
không thể tránh khỏi, tất yếu xảy ra
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không thể tránh khỏi, tất yếu xảy ra
Ví dụ (5)
zài在fāzhǎn发展guòchéng过程zhōng中,chūxiàn出现wèntí问题shì是bùkěbìmiǎn不可避免de的。
Trong quá trình phát triển, việc xuất hiện vấn đề là không thể tránh khỏi.
In the course of development, problems are inevitable.
jīngjì经济wēijī危机sìhū似乎shì是bùkěbìmiǎn不可避免de的。
Khủng hoảng kinh tế dường như là điều không thể tránh khỏi.
An economic crisis seems inevitable.
zhànzhēng战争gěi给zhè这gè个guójiā国家dàilái带来le了bùkěbìmiǎn不可避免de的zāinàn灾难。
Chiến tranh đã mang lại những thảm họa không thể tránh khỏi cho quốc gia này.
The war brought inevitable disaster to this country.
xuéxí学习yì一mén门xīn新yǔyán语言shí时,fàn犯cuòwù错误shì是bùkěbìmiǎn不可避免de的。
Khi học một ngôn ngữ mới, việc phạm sai lầm là điều tất yếu xảy ra.
When learning a new language, making mistakes is inevitable.
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,shēntǐ身体de的lǎohuà老化shì是bùkěbìmiǎn不可避免de的。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, sự lão hóa của cơ thể là không thể tránh khỏi.
As people age, physical deterioration is inevitable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây