ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税收
shuìshōu
thu thuế, nguồn thu từ thuế
Hán việt: thuế thu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "税收" (shuìshōu) mang nghĩa "thu thuế, nguồn thu từ thuế", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 收 (shōu - thu): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收).

Thành phần cấu tạo

税收
shuìshōu
thu thuế, nguồn thu từ thuế
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu thuế, nguồn thu từ thuế
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府lìyòng利用shuìshōu税收lái来gǎishàn改善gōnggòng公共shèshī设施。
Chính phủ sử dụng nguồn thu từ thuế để cải thiện các công trình công cộng.
The government uses tax revenue to improve public facilities.
zēngjiā增加shuìshōu税收kěyǐ可以bāngzhù帮助jiǎnshǎo减少guójiā国家zhàiwù债务。
Tăng nguồn thu từ thuế có thể giúp giảm nợ quốc gia.
Increasing tax revenue can help reduce the national debt.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策zhǐzài旨在jiǎnqīng减轻qǐyè企业de的shuìshōu税收fùdān负担。
Chính sách mới này nhằm mục đích giảm bớt gánh nặng thuế cho các doanh nghiệp.
This new policy aims to reduce the tax burden on businesses.
qùnián去年gāi该shì市de的shuìshōu税收zǒng总é额chuàngxià创下le了lìshǐ历史xīngāo新高。
Tổng nguồn thu từ thuế của thành phố này năm ngoái đã đạt mức cao kỷ lục.
The city's total tax revenue reached a record high last year.
jiàoyù教育hé和yīliáo医疗de的zījīn资金zhǔyào主要láiyuányú来源于guójiā国家de的shuìshōu税收。
Nguồn vốn dành cho giáo dục và y tế chủ yếu bắt nguồn từ nguồn thu thuế của quốc gia.
Funding for education and healthcare mainly comes from government tax revenue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây