ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避难
bì//nàn
lánh nạn, chạy trốn tai họa
Hán việt: tị nạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "避难" (bì//nàn) mang nghĩa "lánh nạn, chạy trốn tai họa", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

避难
bì//nàn
lánh nạn, chạy trốn tai họa
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'bì / nàn')
Nghĩa:lánh nạn, chạy trốn tai họa
Ví dụ (5)
zhànzhēng战争bàofā爆发hòu后,xǔduō许多píngmín平民táowǎng逃往línguó邻国bìnàn避难。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, nhiều dân thường đã chạy trốn sang các nước láng giềng để lánh nạn.
After the war broke out, many civilians fled to neighboring countries for refuge.
tāmen他们zài在dìxiàshì地下室lǐ里bìnàn避难,zhídào直到fēngbào风暴guòqù过去。
Họ đã lánh nạn trong tầng hầm cho đến khi cơn bão đi qua.
They took shelter in the basement until the storm passed.
dìzhèn地震fāshēng发生shí时,dàjiā大家xùnsù迅速pǎo跑dào到kōngkuàng空旷de的dìfang地方bìnàn避难。
Khi động đất xảy ra, mọi người nhanh chóng chạy đến nơi đất trống để lánh nạn.
When the earthquake struck, everyone quickly ran to an open area for safety.
zhè这zuò座jiàotáng教堂céng曾shì是xǔduō许多shòu受pòhài迫害zhě者bìnàn避难de的dìfang地方。
Nhà thờ này từng là nơi lánh nạn của nhiều người bị bức hại.
This church was once a place of refuge for many of the persecuted.
wèile为了duǒbì躲避hóngshuǐ洪水,cūnmín村民men们bù不de得bú不zài在gāoshān高山shàng上bìnàn避难。
Để tránh lũ lụt, dân làng buộc phải lánh nạn trên núi cao.
To escape the flood, the villagers had to seek refuge on the high mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây