ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税率
shuìlǜ
Thuế suất
Hán việt: thuế suất
—

Gợi nhớ

Từ "税率" (shuìlǜ) mang nghĩa "Thuế suất", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

税率
shuìlǜ
Thuế suất
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế suất
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对shuìlǜ税率。
Phòng tài vụ đang đối chiếu thuế suất.
The finance department is verifying the tax rate.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shuìlǜ税率。
Trong báo cáo cần liệt kê thuế suất.
The tax rate needs to be listed in the report.
shuìlǜ税率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thuế suất cần quản lý xác nhận.
The tax rate requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây