ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关税税率
guānshuì shuìlǜ
Thuế suất thuế nhập khẩu
Hán việt: quan thuế thuế suất
—

Gợi nhớ

Từ "关税税率" (guānshuì shuìlǜ) mang nghĩa "Thuế suất thuế nhập khẩu", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

关税税率
guānshuì shuìlǜ
Thuế suất thuế nhập khẩu
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế suất thuế nhập khẩu
Ví dụ (3)
zì自xià下yuè月qǐ起,gāiguó该国jiāng将jiàngdī降低bùfen部分jìnkǒu进口rìyòng日用xiāofèipǐn消费品de的guānshuì关税shuìlǜ税率。
Kể từ tháng tới, quốc gia này sẽ giảm thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng tiêu dùng hàng ngày.
Starting next month, the country will lower tariff rates on certain imported daily consumer goods.
shuāngbiān双边zìyóu自由màoyì贸易xiédìng协定qiānshǔ签署hòu后,juédàbùfèn绝大部分shāngpǐn商品de的guānshuì关税shuìlǜ税率jiàng降wèile为了líng零。
Sau khi hiệp định thương mại tự do song phương được ký kết, thuế suất thuế nhập khẩu của hầu hết các mặt hàng đã giảm về 0%.
After the bilateral free trade agreement was signed, the tariff rates on the vast majority of goods dropped to zero.
hǎiguān海关huì会gēnjù根据shāngpǐn商品de的hsHSbiānmǎ编码lái来quèdìng确定qí其shìyòng适用de的guānshuì关税shuìlǜ税率。
Cơ quan hải quan sẽ xác định mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng dựa trên mã HS của hàng hóa.
Customs determines the applicable tariff rate based on the commodity's HS code.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây