关税税率
—
Gợi nhớ
Từ "关税税率" (guānshuì shuìlǜ) mang nghĩa "Thuế suất thuế nhập khẩu", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).
Thành phần cấu tạo
关税税率
Thuế suất thuế nhập khẩu
关
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
税
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
税
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
率
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
Phân tích từ 关税税率
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuế suất thuế nhập khẩu
Ví dụ (3)
自下月起,该国将降低部分进口日用消费品的关税税率。
Kể từ tháng tới, quốc gia này sẽ giảm thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng tiêu dùng hàng ngày.
Starting next month, the country will lower tariff rates on certain imported daily consumer goods.
双边自由贸易协定签署后,绝大部分商品的关税税率降为了零。
Sau khi hiệp định thương mại tự do song phương được ký kết, thuế suất thuế nhập khẩu của hầu hết các mặt hàng đã giảm về 0%.
After the bilateral free trade agreement was signed, the tariff rates on the vast majority of goods dropped to zero.
海关会根据商品的HS编码来确定其适用的关税税率。
Cơ quan hải quan sẽ xác định mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng dựa trên mã HS của hàng hóa.
Customs determines the applicable tariff rate based on the commodity's HS code.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây