ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税务
shuìwù
công tác thuế, nghiệp vụ thuế
Hán việt: thuế vụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "税务" (shuìwù) mang nghĩa "công tác thuế, nghiệp vụ thuế", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

税务
shuìwù
công tác thuế, nghiệp vụ thuế
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công tác thuế, nghiệp vụ thuế
Ví dụ (5)
tā他zài在guójiā国家shuìwù税务zǒng总jú局gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại Tổng cục Thuế Quốc gia.
He works at the State Taxation Administration.
nǐ你xūyào需要qù去shuìwùjú税务局bànlǐ办理dēngjì登记。
Bạn cần đến cục thuế để làm thủ tục đăng ký.
You need to go to the tax bureau to complete the registration.
wǒmen我们de的kuàijì会计fùzé负责chǔlǐ处理gōngsī公司de的suǒyǒu所有shuìwù税务wèntí问题。
Kế toán của chúng tôi phụ trách xử lý tất cả các vấn đề thuế vụ của công ty.
Our accountant is responsible for handling all of the company's tax matters.
zhè这jiā家qǐyè企业zhèngzài正在jiēshòu接受shuìwù税务jiǎnchá检查。
Doanh nghiệp này đang tiếp nhận đợt thanh tra thuế.
This company is undergoing a tax inspection.
tā她shì是yì一míng名zhuānyè专业de的shuìwù税务gùwèn顾问。
Cô ấy là một cố vấn thuế vụ chuyên nghiệp.
She is a professional tax consultant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây