ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税务员
shuìwùyuán
Nhân viên thuế vụ
Hán việt: thuế vụ viên
—

Gợi nhớ

Từ "税务员" (shuìwùyuán) mang nghĩa "Nhân viên thuế vụ", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

税务员
shuìwùyuán
Nhân viên thuế vụ
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên thuế vụ
Ví dụ (3)
fùzé负责gāi该xiàngmù项目de的shuìwùyuán税务员jùbèi具备fēngfù丰富de的hángyè行业jīngyàn经验,nénggòu能够gāoxiào高效chǔlǐ处理gèlèi各类tūfā突发wèntí问题。
Nhân viên thuế vụ phụ trách dự án này có kinh nghiệm phong phú trong ngành, có thể xử lý hiệu quả các vấn đề phát sinh.
The tax officer in charge of this project has extensive industry experience and can efficiently handle various unexpected issues.
zài在měi每zhōu周de的bùmén部门lìhuì例会shàng上,shuìwùyuán税务员dōu都huì会xiángxì详细huìbào汇报dāngqián当前de的gōngzuò工作jìndù进度yǔ与zhòngdiǎn重点shìxiàng事项。
Trong cuộc họp định kỳ hằng tuần của bộ phận, nhân viên thuế vụ đều báo cáo chi tiết tiến độ công việc hiện tại và các hạng mục trọng tâm.
At the weekly department meetings, the tax officer gives a detailed report on current work progress and key matters.
gōngsī公司wèi为xīn新rùzhí入职de的shuìwùyuán税务员ānpái安排le了xìtǒng系统de的gǎngwèi岗位péixùn培训,bāngzhù帮助qí其kuàisù快速shúxī熟悉yèwù业务liúchéng流程。
Công ty đã sắp xếp chương trình đào tạo nghiệp vụ bài bản cho nhân viên thuế vụ mới nhận việc để giúp họ nhanh chóng làm quen với quy trình.
The company arranged systematic on-the-job training for newly hired tax officers to help them quickly become familiar with business processes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây