ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税务登记
shuìwù dēngjì
Đăng ký mã số thuế
Hán việt: thuế vụ đăng ký
—

Gợi nhớ

Từ "税务登记" (shuìwù dēngjì) mang nghĩa "Đăng ký mã số thuế", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

税务登记
shuìwù dēngjì
Đăng ký mã số thuế
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký mã số thuế
Ví dụ (3)
qǐyè企业yīngdāng应当zài在lǐngqǔ领取yíngyèzhízhào营业执照zhī之rì日qǐ起sānshí三十rì日nèi内bànlǐ办理shuìwù税务dēngjì登记。
Doanh nghiệp phải làm thủ tục đăng ký thuế trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận giấy phép kinh doanh.
An enterprise shall complete tax registration within 30 days from the date of receiving its business license.
shuìwù税务dēngjìzhèng登记证shì是nàshuìrén纳税人yīfǎ依法lǚxíng履行nàshuì纳税yìwù义务de的fǎdìng法定píngzhèng凭证。
Giấy chứng nhận đăng ký thuế là chứng từ hợp pháp để người nộp thuế thực hiện nghĩa vụ thuế theo pháp luật.
The tax registration certificate is the statutory voucher for taxpayers to fulfill their tax obligations in accordance with the law.
suízhe随着sān三zhèng证héyì合一gǎigé改革,shuìwù税务dēngjìzhèng登记证yǐ已bìngrù并入yíngyèzhízhào营业执照zhōng中。
Cùng với cải cách tích hợp ba loại giấy tờ làm một, giấy chứng nhận đăng ký thuế đã được gộp vào giấy phép kinh doanh.
With the "Three-in-One" reform, the tax registration certificate has been merged into the business license.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây