服务
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "服务" (fúwù) nghĩa là "Dịch vụ", ghép bởi: 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc.
Thành phần cấu tạo
服务
Dịch vụ
⺼
卩
夂
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 服务
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ
Ví dụ (3)
这家维修店的服务很好。
Dịch vụ của tiệm sửa chữa này rất tốt.
The service at this repair shop is very good.
加油站提供洗车服务。
Trạm xăng cung cấp dịch vụ rửa xe.
The gas station offers a car wash service.
他对服务很满意。
Anh ấy rất hài lòng với dịch vụ.
He is very satisfied with the service.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây