ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服务
fúwù
Dịch vụ
Hán việt: phục vụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "服务" (fúwù) nghĩa là "Dịch vụ", ghép bởi: 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

服务
fúwù
Dịch vụ
⺼
卩
夂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ
Ví dụ (3)
zhè这jiā家wéixiū维修diàn店de的fúwù服务hěn很hǎo好。
Dịch vụ của tiệm sửa chữa này rất tốt.
The service at this repair shop is very good.
jiāyóuzhàn加油站tígōng提供xǐchē洗车fúwù服务。
Trạm xăng cung cấp dịch vụ rửa xe.
The gas station offers a car wash service.
tā他duì对fúwù服务hěn很mǎnyì满意。
Anh ấy rất hài lòng với dịch vụ.
He is very satisfied with the service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây