ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服务商
fúwùshāng
Đơn vị/Nhà cung ứng dịch vụ
Hán việt: phục vụ thương
—

Gợi nhớ

Từ "服务商" (fúwùshāng) mang nghĩa "Đơn vị/Nhà cung ứng dịch vụ", kết hợp bởi 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

服务商
fúwùshāng
Đơn vị/Nhà cung ứng dịch vụ
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đơn vị/Nhà cung ứng dịch vụ
Ví dụ (3)
xuǎnzé选择yì一jiā家kào靠pǔ谱de的wǎngluò网络fúwùshāng服务商fēicháng非常zhòngyào重要。
Lựa chọn một nhà cung cấp dịch vụ mạng đáng tin cậy vô cùng quan trọng.
Choosing a reliable network service provider is very important.
fúwùshāng服务商xiàng向kèhù客户tígōng提供le了quánfāngwèi全方位de的jìshù技术zhīchí支持。
Nhà cung cấp dịch vụ cung cấp sự hỗ trợ kỹ thuật toàn diện cho khách hàng.
The service provider offered all-round technical support to clients.
yǔ与duōjiā多家zhīmíng知名yún云fúwùshāng服务商dáchéng达成hézuò合作。
Đạt được hợp tác với nhiều nhà cung cấp dịch vụ đám mây nổi tiếng.
Reached cooperation with multiple famous cloud service providers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây