ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服务态度
fúwùtàidù
thái độ phục vụ
Hán việt: phục vụ thái độ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "服务态度" (fúwùtàidù) mang nghĩa "thái độ phục vụ", kết hợp bởi 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 态 (tài - thái): "trạng thái" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

服务态度
fúwùtàidù
thái độ phục vụ
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thái độ phục vụ
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店de的fúwù服务tàidù态度hěn很hǎo好。
Thái độ phục vụ của cửa hàng này rất tốt.
The service attitude at this shop is very good.
gùkè顾客hěn很zhòngshì重视fúwù服务tàidù态度。
Khách hàng rất coi trọng thái độ phục vụ.
Customers care a lot about service attitude.
jīnglǐ经理yāoqiú要求yuángōng员工gǎishàn改善fúwù服务tàidù态度。
Quản lý yêu cầu nhân viên cải thiện thái độ phục vụ.
The manager asked the staff to improve their service attitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây