ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服务区
fú wù qū
trạm dừng nghỉ
Hán việt: phục vụ khu
—

Gợi nhớ

Từ "服务区" (fú wù qū) mang nghĩa "trạm dừng nghỉ", kết hợp bởi 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

服务区
fú wù qū
trạm dừng nghỉ
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trạm dừng nghỉ
Ví dụ (3)
kāichē开车lèi累le了,wǒmen我们zài在qiánmiàn前面de的fúwùqū服务区xiūxi休息yíhuìr一会儿。
Lái xe mệt rồi, chúng ta ở trạm dừng nghỉ phía trước nghỉ ngơi một lúc.
Tired of driving, let's rest at service area ahead for a while.
gāosùgōnglù高速公路fúwù服务qūlǐ区里shèshī设施qíquán齐全。
Trong trạm dừng nghỉ đường cao tốc thiết bị đầy đủ.
Facilities in highway service area are complete.
zài在fúwùqū服务区gěi给qìchē汽车jiā加mǎn满yóu油。
Ở trạm dừng nghỉ đổ đầy xăng cho ô tô.
Fill up car with gas at the rest stop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây