ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税务机关
shuìwù jīguān
Cơ quan thuế vụ
Hán việt: thuế vụ cơ quan
—

Gợi nhớ

Từ "税务机关" (shuìwù jīguān) mang nghĩa "Cơ quan thuế vụ", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 关 (guān - quan): "tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).

Thành phần cấu tạo

税务机关
shuìwù jīguān
Cơ quan thuế vụ
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ quan thuế vụ
Ví dụ (3)
nàshuìrén纳税人yīngdāng应当ànzhào按照guīdìng规定de的qīxiàn期限xiàng向zhǔguǎn主管shuìwù税务jīguān机关bànlǐ办理nàshuì纳税shēnbào申报。
Người nộp thuế phải thực hiện kê khai thuế với cơ quan thuế chủ quản theo đúng thời hạn quy định (Cơ quan thuế vụ).
Taxpayers shall file tax returns with the competent tax authority within the prescribed time limit.
shuìwù税务jīguān机关wèi为fúhé符合tiáojiàn条件de的xiǎo小wēi微qǐyè企业bànlǐ办理le了shuìfèi税费jiǎnmiǎn减免shǒuxù手续。
Cơ quan thuế đã làm thủ tục miễn giảm thuế phí cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ đủ điều kiện (Cơ quan thuế vụ).
The tax authority processed tax and fee reduction procedures for eligible small and micro enterprises.
cáiwù财务jīnglǐ经理jīntiān今天qù去dāngdì当地shuìwù税务jīguān机关zīxún咨询le了yánfā研发fèiyòng费用jiā加jì计kòuchú扣除de的zhèngcè政策。
Giám đốc tài chính hôm nay đã đến cơ quan thuế địa phương để tư vấn về chính sách khấu trừ bổ sung chi phí nghiên cứu và phát triển (Cơ quan thuế vụ).
The finance manager went to the local tax authority today to inquire about the policy on super deductions for R&D expenses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây