睡
丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡).
Thành phần cấu tạo
睡
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngủ
Ví dụ (3)
他已经睡着了。
Anh ấy đã ngủ rồi.
He has already fallen asleep.
我昨晚睡得很好。
Tối qua tôi ngủ rất ngon.
I slept very well last night.
孩子正在睡觉。
Đứa trẻ đang ngủ.
The child is sleeping.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây