ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昏睡
hūn shuì
ngủ mê mệt, ngủ li bì
Hán việt: hôn thụy
—

Gợi nhớ

Từ "昏睡" (hūn shuì) mang nghĩa "ngủ mê mệt, ngủ li bì", kết hợp bởi 昏 (hūn - hôn): "hoàng hôn" + 睡 (shuì - thụy): "ngủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昏: Khi vầng mặt trời (日) đã hạ xuống thật thấp (氐) sát đường chân trời làm không gian nhá nhem tối chính là lúc chiều tà, hoàng hôn (昏). • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡).

Thành phần cấu tạo

昏睡
hūn shuì
ngủ mê mệt, ngủ li bì
昏
hūn • hôn
hoàng hôn
氐
Đê
Thấp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
睡
shuì • thụy
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngủ mê mệt, ngủ li bì
Ví dụ (3)
bìngrén病人zài在shǒushù手术hòu后hūnshuì昏睡le了jǐ几gè个xiǎoshí小时。
Bệnh nhân đã ngủ li bì vài giờ sau ca phẫu thuật.
The patient fell into a deep stupor-like sleep for several hours after the surgery.
tā他yīnwèi因为fā发gāoshāo高烧ér而yìzhí一直chǔyú处于hūnshuì昏睡zhuàngtài状态。
Anh ấy liên tục ở trong trạng thái hôn mê do sốt cao.
He has been in a lethargic sleep due to a high fever.
chī吃wán完zhè这zhǒng种yào药hòu后,tā他hěn很kuài快jiù就hūnshuì昏睡guòqù过去le了。
Sau khi uống loại thuốc này, anh ấy nhanh chóng ngủ thiếp đi.
After taking this medicine, he quickly fell into a heavy sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây