头昏
HSK 4/5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "头昏" (tóuhūn) mang nghĩa "Chóng mặt, lâng lâng", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 昏 (hūn - hôn): "hoàng hôn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 昏: Khi vầng mặt trời (日) đã hạ xuống thật thấp (氐) sát đường chân trời làm không gian nhá nhem tối chính là lúc chiều tà, hoàng hôn (昏).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 头昏
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chóng mặt, choáng váng, xây xẩm mặt mày (cảm giác đầu óc không tỉnh táo, quay cuồng).
Ví dụ (5)
可能是因为没吃早饭,我现在感觉有点头昏。
Có lẽ vì chưa ăn sáng nên bây giờ tôi cảm thấy hơi chóng mặt.
Maybe because I skipped breakfast, I'm feeling a little dizzy now.
他在太阳底下站了太久,热得头昏。
Anh ấy đứng dưới trời nắng quá lâu, nóng đến mức choáng váng.
He stood in the sun for too long and got dizzy from the heat.
如果你觉得头昏,就赶紧坐下来休息一会儿。
Nếu bạn thấy chóng mặt thì hãy mau ngồi xuống nghỉ ngơi một lát.
If you feel dizzy, sit down and rest for a while right away.
这药吃了会有副作用,比如恶心和头昏。
Thuốc này uống vào sẽ có tác dụng phụ, ví dụ như buồn nôn và chóng mặt.
This medicine can cause side effects, such as nausea and dizziness.
昨天熬夜加班,今天一整天都头昏沉沉的。
Hôm qua thức đêm tăng ca, hôm nay cả ngày đầu óc cứ mê muội (chóng mặt nặng nề).
I stayed up late working overtime last night, so I've felt groggy and lightheaded all day today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây