ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头昏眼花
tóu hūn yǎn huā
chóng mặt
Hán việt: đầu hôn nhãn hoa
—

Gợi nhớ

Từ "头昏眼花" (tóu hūn yǎn huā) mang nghĩa "chóng mặt", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 昏 (hūn - hôn): "hoàng hôn" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 昏: Khi vầng mặt trời (日) đã hạ xuống thật thấp (氐) sát đường chân trời làm không gian nhá nhem tối chính là lúc chiều tà, hoàng hôn (昏). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

头昏眼花
tóu hūn yǎn huā
chóng mặt
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
昏
hūn • hôn
hoàng hôn
氐
Đê
Thấp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ/Thành ngữ
Nghĩa:chóng mặt
Ví dụ (3)
zài在diànnǎo电脑qián前gōngzuò工作le了shí十gè个xiǎoshí小时,wǒ我juéde觉得tóuhūnyǎnhuā头昏眼花。
Làm việc trước máy tính mười tiếng đồng hồ, tôi cảm thấy đầu váng mắt hoa.
After working in front of the computer for ten hours, I felt dizzy and blurry-eyed.
tā他yīnwèi因为zhòngshǔ中暑ér而gǎndào感到tóuhūnyǎnhuā头昏眼花,zhànlì站立bù不wěn稳。
Anh ấy vì say nắng mà cảm thấy hoa mắt chóng mặt, đứng không vững.
Because of heatstroke, he felt dizzy and lightheaded, unable to stand steady.
méi没chī吃zǎofàn早饭jiù就qù去pǎobù跑步,róngyì容易ràng让rén人tóuhūnyǎnhuā头昏眼花。
Không ăn sáng đã đi chạy bộ thì rất dễ khiến người ta bị hoa mắt chóng mặt.
Going for a run without eating breakfast can easily make a person feel dizzy and faint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây