睡眠
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "睡眠" (shuìmián) mang nghĩa "Giấc ngủ", kết hợp bởi 睡 (shuì - thụy): "ngủ" + 眠 (mián - miên): "ngủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡). • Chữ 眠: Khi người dân (民) khép đôi mắt (目) lại sau một ngày lao động vất vả là lúc chìm vào giấc ngủ say (眠).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấc ngủ
Ví dụ (3)
充足的睡眠很重要。
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.
Getting enough sleep is very important.
睡眠不足会影响工作效率。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng hiệu suất làm việc.
Lack of sleep can affect work efficiency.
医生建议他改善睡眠。
Bác sĩ khuyên anh ấy cải thiện giấc ngủ.
The doctor advised him to improve his sleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây