ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酣睡
hānshuì
ngủ say, ngủ ngon giấc
Hán việt: hàm thụy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "酣睡" (hānshuì) mang nghĩa "ngủ say, ngủ ngon giấc", kết hợp bởi 酣 (hān - hàm): "say sưa" + 睡 (shuì - thụy): "ngủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酣: Chén rượu nồng (酉) có vị ngọt êm (甘) khiến người uống chìm đắm trong niềm vui sướng, làm việc gì cũng say sưa, thỏa thích (酣). • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡).

Thành phần cấu tạo

酣睡
hānshuì
ngủ say, ngủ ngon giấc
酣
hān • hàm
say sưa
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào / âm đọc (bên phải)
睡
shuì • thụy
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngủ say, ngủ ngon giấc
Ví dụ (5)
yīng'ér婴儿zài在mǔqīn母亲de的huáibào怀抱zhōng中hānshuì酣睡。
Đứa bé ngủ say trong vòng tay mẹ.
The baby was fast asleep in its mother’s arms.
láolèi劳累le了yìtiān一天de的tā他zǎoyǐ早已hānshuì酣睡guòqù过去。
Làm việc mệt nhọc cả ngày, anh ấy đã ngủ say từ lâu.
After a tiring day, he had already fallen fast asleep.
wàimiàn外面léishēng雷声dàzuò大作,tā他què却yīrán依然hānshuì酣睡bù不xǐng醒。
Bên ngoài sấm chớp đùng đùng, anh ấy vẫn ngủ say không tỉnh.
Though thunder roared outside, he still slept on soundly.
kàndào看到háizi孩子men们hānshuì酣睡de的miànróng面容,tā她gǎndào感到shífēn十分xìngfú幸福。
Nhìn thấy khuôn mặt ngủ ngon giấc của các con, cô ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
Seeing the children’s sleeping faces, she felt deeply happy.
xiǎomāo小猫quánsuō蜷缩zài在shāfā沙发shàng上hānshuì酣睡zhe着。
Chú mèo con cuộn tròn trên ghế sofa ngủ say sưa.
The kitten was sleeping soundly, curled up on the sofa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây