ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睡裤
shuìkù
Quần ngủ / Quần pijama ngủ
Hán việt: thụy khố
—

Gợi nhớ

Từ "睡裤" (shuìkù) mang nghĩa "Quần ngủ / Quần pijama ngủ", kết hợp bởi 睡 (shuì - thụy): "ngủ" + 裤 (kù - khố): "quần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡). • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).

Thành phần cấu tạo

睡裤
shuìkù
Quần ngủ / Quần pijama ngủ
睡
shuì • thụy
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần ngủ / Quần pijama ngủ
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款mòdài'ěr莫代尔cáizhì材质de的chúnsè纯色shuìkù睡裤shǒugǎn手感sī丝huábīng滑冰liáng凉,shì是xiàjì夏季fángshǔ防暑fáng防wén蚊de的jūjiā居家liángpǐn良品。
Quần ngủ trơn chất liệu Modal sờ tay mịn mát rượi là đồ dùng trong nhà chống nóng cản muỗi tốt của mùa hè.
These solid-color modal pajama pants feel silky and cool to the touch, making them a great homewear item for beating the heat and keeping mosquitoes away in summer.
táobǎo淘宝de的jiājūfú家居服diàn店lǐ里,gézi格子tú'àn图案de的chúnmián纯棉shuìkù睡裤xiāoliàng销量cháng常nián年wèijū位居páihángbǎng排行榜qiánliè前列。
Trong các shop đồ mặc nhà trên Taobao, quần ngủ cotton họa tiết kẻ ca rô quanh năm đứng trong tốp đầu của bảng xếp hạng doanh số.
In Taobao loungewear shops, plaid pure cotton pajama pants consistently rank near the top of the sales charts year-round.
cǎigòu采购shuìkù睡裤xūyào需要quèrèn确认xiàng橡jīn筋lāshēn拉伸jíxiàn极限,quèbǎo确保chuān穿zài在yāobù腰部méiyǒu没有guòdù过度yāpògǎn压迫感yǐlì以利shuìmián睡眠。
Nhập mua quần ngủ cần kiểm tra giới hạn co giãn của chun quần, bảo đảm mặc ôm eo không bị thắt quá chật để có lợi cho giấc ngủ.
When sourcing pajama pants, you need to check the stretch limit of the elastic waistband to ensure it doesn't feel overly tight around the waist during sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây