睡觉
个
HSK 1
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Khi đôi mí mắt (目) đã nặng trĩu và từ từ rủ xuống (垂 trong chữ 睡: thụy - chợp mắt) dưới mái nhà yên tĩnh để tạm khép lại mọi cái nhìn bên ngoài (觉: giáo - giấc ngủ), đó là lúc con người chìm vào giấc "ngủ, đi ngủ" (睡觉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 睡觉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngủ, đi ngủ.
Ví dụ (5)
我很累,我想睡觉。
Tôi rất mệt, tôi muốn đi ngủ.
I'm very tired. I want to sleep.
你昨天晚上几点睡觉?
Tối hôm qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
What time did you go to sleep last night?
别吵,他在睡觉呢。
Đừng làm ồn, anh ấy đang ngủ đấy.
Don't make noise. He's sleeping.
太晚了,快去睡觉吧。
Muộn quá rồi, mau đi ngủ đi.
It's too late. Go to sleep now.
我昨天睡了一个好觉。
Hôm qua tôi đã ngủ một giấc rất ngon.
I slept well yesterday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây