ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自觉
zìjué
tự giác, tự nguyện, có ý thức (chủ động làm việc, không cần nhắc nhở/ép buộc).
Hán việt: tự giác
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "自觉" (zìjué) mang nghĩa "Tự giác, tự nhận thức", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

自觉
zìjué
Tự giác, tự nhận thức
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tự giác, tự nguyện, có ý thức (chủ động làm việc, không cần nhắc nhở/ép buộc).
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yí一gè个chéngniánrén成年人,nǐ你yīnggāi应该zìjué自觉zūnshǒu遵守fǎlǜ法律。
Là một người trưởng thành, bạn nên tự giác tuân thủ pháp luật.
As an adult, you should consciously obey the law.
zhèlǐ这里de的xuésheng学生xuéxí学习dōu都hěn很zìjué自觉,bù不xūyào需要lǎoshī老师jiāndū监督。
Học sinh ở đây học tập đều rất tự giác, không cần giáo viên giám sát.
The students here are all self-disciplined in their studies and do not need teachers to supervise them.
qǐng请dàjiā大家zìjué自觉páiduì排队,búyào不要chāduì插队。
Mọi người làm ơn tự giác xếp hàng, đừng chen ngang.
Please line up of your own accord and do not cut in line.
bǎohù保护huánjìng环境shì是wǒmen我们měi每gè个rén人yìng应jǐn尽de的zìjué自觉。
Bảo vệ môi trường là ý thức tự giác mà mỗi người chúng ta nên thực hiện.
Protecting the environment is a responsibility each of us should consciously fulfill.
tā他fēicháng非常bú不zìjué自觉,zǒngshì总是bǎ把lājī垃圾rēng扔zài在dì地shàng上。
Anh ta cực kỳ thiếu ý thức (không tự giác), luôn vứt rác xuống đất.
He is very inconsiderate and always throws trash on the ground.
2
động từ (reflexive, feeling)
Nghĩa:tự cảm thấy, tự nhận thấy (nhận thức về bản thân).
Ví dụ (4)
chī吃le了yào药yǐhòu以后,wǒ我zìjué自觉shēntǐ身体hǎo好duō多le了。
Sau khi uống thuốc, tôi tự cảm thấy cơ thể khỏe hơn nhiều rồi.
After taking the medicine, I felt that my body was much better.
tā他zǒngshì总是zìjué自觉gāorényīděng高人一等,kànbùqǐ看不起biérén别人。
Anh ta luôn tự cảm thấy mình hơn người một bậc, coi thường người khác.
He always considers himself superior to others and looks down on them.
wǒ我bú不zìjué自觉de地xiào笑le了qǐlái起来。
Tôi bật cười một cách vô thức (không tự nhận biết).
I laughed involuntarily.
dāng当nǐ你xíguàn习惯le了yǐhòu以后,jiù就huì会bú不zìjué自觉de地qù去zuò做zhè这jiàn件shì事。
Khi bạn đã quen rồi, bạn sẽ làm việc này một cách vô thức (tự động).
Once you get used to it, you will do it unconsciously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây