ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睡着
shuìzháo
ngủ thiếp đi, ngủ được
Hán việt: thụy trứ
—

Gợi nhớ

Từ "睡着" (shuìzháo) mang nghĩa "ngủ thiếp đi, ngủ được", kết hợp bởi 睡 (shuì - thụy): "ngủ" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

睡着
shuìzháo
ngủ thiếp đi, ngủ được
睡
shuì • thụy
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ngủ thiếp đi, ngủ được
Ví dụ (3)
háizi孩子hěn很kuài快jiù就shuìzháo睡着le了。
Đứa trẻ rất nhanh đã ngủ thiếp đi.
The child fell asleep very quickly.
wǒ我zuówǎn昨晚yìzhí一直shuì睡bù不zhe着。
Tối qua tôi mãi không ngủ được.
I couldn't fall asleep at all last night.
tā他tīng听zhe着yīnyuè音乐shuìzháo睡着le了。
Anh ấy nghe nhạc rồi ngủ thiếp đi.
He fell asleep while listening to music.
2
Động từ biến hóa
Nghĩa:ngủ thiếp đi, đi vào giấc ngủ, ngủ say
Ví dụ (3)
tīng听zhe着qīngróu轻柔de的yīnyuè音乐,bǎobao宝宝hěn很kuài快jiù就shuìzháo睡着le了。
Nghe bản nhạc êm dịu, em bé nhanh chóng ngủ thiếp đi.
Listening to the soft music, the baby quickly fell asleep.
tā他yīnwèi因为báitiān白天tài太lèi累le了,yì一tǎng躺dào到chuáng床shàng上jiù就shuìzháo睡着le了。
Vì ban ngày quá mệt mỏi, anh ấy vừa nằm xuống giường là ngủ ngay.
Because he was so tired from the day, he fell asleep as soon as he lay down on the bed.
fángjiān房间lǐ里hěn很ānjìng安静,dàjiā大家dōu都yǐjīng已经shuìzháo睡着le了。
Trong phòng rất yên tĩnh, mọi người đều đã ngủ rồi.
The room was very quiet, and everyone had already fallen asleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây