ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昏迷
hūnmí
hôn mê, bất tỉnh, mê man, ngất đi.
Hán việt: hôn mê
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "昏迷" (hūnmí) mang nghĩa "hôn mê", kết hợp bởi 昏 (hūn - hôn): "hoàng hôn" + 迷 (mí - mê): "người hâm mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昏: Khi vầng mặt trời (日) đã hạ xuống thật thấp (氐) sát đường chân trời làm không gian nhá nhem tối chính là lúc chiều tà, hoàng hôn (昏). • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷).

Thành phần cấu tạo

昏迷
hūnmí
hôn mê
昏
hūn • hôn
hoàng hôn
氐
Đê
Thấp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hôn mê, bất tỉnh, mê man, ngất đi.
Ví dụ (5)
tā他zài在chēhuò车祸zhōng中shòu受le了zhòngshāng重伤,zhìjīn至今réngrán仍然hūnmí昏迷bù不xǐng醒。
Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn xe, đến nay vẫn hôn mê bất tỉnh.
He was seriously injured in the car accident and remains unconscious to this day.
bìngrén病人yǐjīng已经xiànrù陷入le了shēndù深度hūnmí昏迷。
Bệnh nhân đã rơi vào trạng thái hôn mê sâu.
The patient has fallen into a deep coma.
jīngguò经过yīshēng医生de的qiǎngjiù抢救,tā他zhōngyú终于cóng从hūnmí昏迷zhōng中xǐng醒le了guòlái过来。
Qua sự cấp cứu của bác sĩ, cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại từ cơn hôn mê.
After the doctors' emergency treatment, he finally woke up from the coma.
gāoshāo高烧dǎozhì导致zhè这háizi孩子yídù一度chūxiàn出现hūnmí昏迷zhèngzhuàng症状。
Sốt cao khiến đứa bé này có lúc xuất hiện triệu chứng hôn mê.
The high fever caused the child to show symptoms of unconsciousness for a time.
tā他zài在hūnmí昏迷zhīqián之前,bǎ把zhòngyào重要de的wénjiàn文件jiāogěi交给le了wǒ我。
Trước khi ngất đi (hôn mê), anh ấy đã giao tài liệu quan trọng cho tôi.
Before losing consciousness, he handed the important documents to me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây