ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷惑
míhuò
làm mê hoặc, làm bối rối, lừa gạt, đánh lạc hướng.
Hán việt: mê hoặc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "迷惑" (míhuò) mang nghĩa "Làm mê hoặc, làm bối rối", kết hợp bởi 迷 (mí - mê): "người hâm mộ" + 惑 (huò - hoặc): "Hoang mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷). • Chữ 惑: Khi đứng trước những lựa chọn mơ hồ có lẽ thế này hoặc thế kia (或), trái tim (心) con người dễ rơi vào cảnh hoang mang và mê hoặc (惑).

Thành phần cấu tạo

迷惑
míhuò
Làm mê hoặc, làm bối rối
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
惑
huò • hoặc
Hoang mang
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm mê hoặc, làm bối rối, lừa gạt, đánh lạc hướng.
Ví dụ (5)
dírén敌人fàng放yānwù烟雾dàn弹shì是wèile为了míhuò迷惑wǒmen我们。
Kẻ địch thả bom khói là để đánh lạc hướng (làm rối) chúng ta.
The enemy released smoke bombs to confuse us.
búyào不要bèi被tā他nà那wěishàn伪善de的wàibiǎo外表suǒ所míhuò迷惑。
Đừng để vẻ ngoài đạo đức giả của hắn mê hoặc (lừa gạt).
Don't be deceived by his hypocritical appearance.
zhèxiē这些xūjiǎ虚假guǎnggào广告zhǐzài旨在míhuò迷惑xiāofèizhě消费者。
Những quảng cáo giả dối này nhằm mục đích lừa gạt người tiêu dùng.
These false advertisements are intended to mislead consumers.
suīrán虽然tā他shìtú试图míhuò迷惑jǐngfāng警方,dàn但háishi还是lùchū露出le了mǎjiǎo马脚。
Mặc dù hắn cố gắng đánh lạc hướng cảnh sát, nhưng vẫn để lộ sơ hở.
Although he tried to mislead the police, he still gave himself away.
měilì美丽de的jǐngsè景色míhuò迷惑le了yóukè游客de的shuāngyǎn双眼。
Cảnh sắc tươi đẹp đã làm say đắm (mê hoặc) đôi mắt du khách.
The beautiful scenery dazzled the tourists' eyes.
2
tính từ
Nghĩa:bối rối, khó hiểu, mơ hồ, không hiểu rõ.
Ví dụ (5)
duìyú对于tā他de的tūrán突然cízhí辞职,dàjiā大家dōu都gǎndào感到shífēn十分míhuò迷惑。
Mọi người đều cảm thấy vô cùng khó hiểu trước việc anh ấy từ chức đột ngột.
Everyone was quite puzzled by his sudden resignation.
tā他yìliǎn一脸míhuò迷惑de地kàn看zhe着wǒ我,hǎoxiàng好像tīng听bù不dǒng懂wǒ我zài在shuō说shénme什么。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy bối rối, dường như không hiểu tôi đang nói gì.
He looked at me with a confused expression, as if he couldn't understand what I was saying.
zhè这fùzá复杂de的jùqíng剧情ràng让rén人gǎndào感到yǒuxiē有些míhuò迷惑。
Cốt truyện phức tạp này khiến người ta cảm thấy có chút khó hiểu.
This complicated plot is somewhat confusing.
wǒ我shì是shéi谁?wǒ我zài在nǎ哪?tā他gāng刚xǐnglái醒来shí时gǎndào感到yí一zhèn阵míhuò迷惑。
Tôi là ai? Tôi đang ở đâu? Khi vừa tỉnh dậy anh ấy cảm thấy một thoáng mơ hồ.
"Who am I? Where am I?" He felt a wave of confusion when he had just woken up.
miànduì面对liǎng两gè个xiāngsì相似de的xuǎnxiàng选项,kǎoshēng考生gǎndào感到hěn很míhuò迷惑。
Đối mặt với hai lựa chọn giống nhau, thí sinh cảm thấy rất bối rối.
Faced with two similar options, the examinees felt very confused.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây