ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷失
míshī
lạc, mất phương hướng, lạc lối, đánh mất (bản thân).
Hán việt: mê thất
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "迷失" (míshī) mang nghĩa "lạc lối", kết hợp bởi 迷 (mí - mê): "người hâm mộ" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

迷失
míshī
lạc lối
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lạc, mất phương hướng, lạc lối, đánh mất (bản thân).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在màomì茂密de的sēnlín森林lǐ里míshī迷失le了fāngxiàng方向。
Chúng tôi đã lạc mất phương hướng trong khu rừng rậm rạp.
We lost our way in the dense forest.
zài在zhuīqiú追求mínglì名利de的guòchéng过程zhōng中,búyào不要míshī迷失zìwǒ自我。
Trong quá trình theo đuổi danh lợi, đừng đánh mất chính mình.
In the pursuit of fame and fortune, don't lose yourself.
dàwù大雾ràng让wǒmen我们míshī迷失le了dàolù道路。
Sương mù dày đặc khiến chúng tôi lạc đường.
The thick fog caused us to lose our way.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人zài在dà大chéngshì城市lǐ里gǎndào感到míshī迷失hé和gūdú孤独。
Rất nhiều người trẻ cảm thấy lạc lõng và cô đơn ở thành phố lớn.
Many young people feel lost and lonely in big cities.
yídàn一旦míshī迷失le了xìnyǎng信仰,shēnghuó生活jiù就huì会biànde变得kōngxū空虚。
Một khi đánh mất đức tin, cuộc sống sẽ trở nên trống rỗng.
Once you lose your faith, life becomes empty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây