ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失去
shīqù
mất, đánh mất (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc quan trọng như: cơ hội, người thân, hy vọng, công việc...).
Hán việt: thất khứ
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "失去" (shīqù) nghĩa là "Mất đi", ghép bởi: 失 (shī): Mất + 去 (qù): đi.

Thành phần cấu tạo

失去
shīqù
Mất đi
失
土
厶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất, đánh mất (thường dùng cho những thứ trừu tượng hoặc quan trọng như: cơ hội, người thân, hy vọng, công việc...).
Ví dụ (5)
yīnwèi因为shēngbìng生病,tā他shīqù失去le了zhè这fèn份gōngzuò工作。
Vì bị ốm, anh ấy đã mất đi công việc này.
Because of illness, he lost this job.
qiānwàn千万búyào不要duì对shēnghuó生活shīqù失去xìnxīn信心。
Tuyệt đối đừng đánh mất niềm tin vào cuộc sống.
Never lose faith in life.
wǒmen我们zài在sēnlín森林lǐ里mílù迷路le了,shīqù失去le了fāngxiàng方向。
Chúng tôi bị lạc trong rừng, đã mất phương hướng rồi.
We got lost in the forest and lost our sense of direction.
nà那chǎng场chēhuò车祸ràng让tā他shīqù失去le了shuāngtuǐ双腿。
Vụ tai nạn xe đó đã khiến anh ấy mất đi đôi chân.
That car accident cost him both his legs.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心hé和wǒ我de的péngyou朋友shīqù失去le了liánxì联系。
Tôi không cẩn thận nên đã mất liên lạc với bạn của tôi.
I accidentally lost contact with my friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây