ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失去光泽
shī qù guāng zé
mất đi vẻ tươi tắn độ bóng sáng
Hán việt: thất khứ quang trạch
—

Gợi nhớ

Từ "失去光泽" (shī qù guāng zé) mang nghĩa "mất đi vẻ tươi tắn độ bóng sáng", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 去 (qù - khứ): "đi" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 泽 (zé - trạch): "đầm lầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 泽: Nơi dòng nước (氵) từ bốn phương đổ về tụ lại dưới ánh nhìn bao dung (𠬤) tạo thành vùng đầm lầy màu mỡ và ân trạch, ân huệ (泽).

Thành phần cấu tạo

失去光泽
shī qù guāng zé
mất đi vẻ tươi tắn độ bóng sáng
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
泽
zé • trạch
đầm lầy
氵
Bộ Thủy
Dòng nước mát lành (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch giản thể
Đôi mắt quan sát đầm lầy rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:mất đi vẻ tươi tắn độ bóng sáng
Ví dụ (3)
nián年jiǔ久shī失xiū修ràng让jiājù家具shīqù失去le了guāngzé光泽。
Lâu năm không sửa chữa khiến đồ nội thất mất đi độ bóng sáng.
Years of disrepair made furniture lose luster.
quēfá缺乏shuǐfèn水分de的jīfū肌肤róngyì容易shīqù失去guāngzé光泽。
Làn da thiếu nước dễ mất đi vẻ tươi tắn hồng hào.
Skin lacking moisture easily loses luster.
zhūbǎo珠宝jīngguò经过huàxué化学xǐ洗jì剂qīngxǐ清洗hòu后shīqù失去le了guāngzé光泽。
Châu báu sau khi rửa bằng hóa chất tẩy rửa đã mất đi độ bóng sáng.
Jewelry lost its luster after chemical wash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây