泽
丶丶一フ丶一一丨
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi dòng nước (氵) từ bốn phương đổ về tụ lại dưới ánh nhìn bao dung (𠬤) tạo thành vùng đầm lầy màu mỡ và ân trạch, ân huệ (泽).
Thành phần cấu tạo
泽
đầm lầy; ân huệ, sự che chở
氵
Bộ Thủy
Dòng nước mát lành (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch giản thể
Đôi mắt quan sát đầm lầy rộng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đầm lầy; ân huệ, sự che chở
Ví dụ (5)
这片沼泽地里有很多鳄鱼。
Có rất nhiều cá sấu trong vùng đầm lầy này.
There are many crocodiles in this swamp.
探险队在穿过沼泽时遇到了困难。
Đội thám hiểm đã gặp khó khăn khi băng qua đầm lầy.
The expedition ran into difficulties while crossing the swamp.
古代这里是一片未开发的大泽。
Vào thời cổ đại, nơi đây là một đầm lầy lớn chưa được khai phá.
In ancient times, this place was a vast undeveloped marsh.
车辆不小心陷进了深泥泽中。
Chiếc xe vô tình bị mắc kẹt vào đầm lầy bùn sâu.
The vehicle accidentally got stuck in deep mire.
候鸟喜欢栖息在这片水泽之中。
Các loài chim di cư thích trú ngụ trong vùng đầm lầy nước này.
Migratory birds like to roost in this wetland.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây