ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沼泽
zhǎozé
đầm lầy, vùng lầy, vũng bùn.
Hán việt: chiểu trạch
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "沼泽" (zhǎozé) mang nghĩa "đầm lầy", kết hợp bởi 沼 (zhǎo - chiểu): "đầm lầy" + 泽 (zé - trạch): "đầm lầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沼: Dòng nước mưa (氵) chảy tụ về vùng đất trũng như nghe tiếng vẫy gọi (召), đọng lại thành ao hồ và đầm lầy tự nhiên (沼). • Chữ 泽: Nơi dòng nước (氵) từ bốn phương đổ về tụ lại dưới ánh nhìn bao dung (𠬤) tạo thành vùng đầm lầy màu mỡ và ân trạch, ân huệ (泽).

Thành phần cấu tạo

沼泽
zhǎozé
đầm lầy
沼
zhǎo • chiểu
đầm lầy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
泽
zé • trạch
đầm lầy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch giản thể
Đôi mắt quan sát đầm lầy rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầm lầy, vùng lầy, vũng bùn.
Ví dụ (5)
tànxiǎnduì探险队zài在chuānyuè穿越zhè这piàn片zhǎozé沼泽shí时yùdào遇到le了hěn很dà大de的kùnnán困难。
Đội thám hiểm đã gặp khó khăn rất lớn khi băng qua vùng đầm lầy này.
The expedition encountered great difficulties while crossing the swamp.
èyú鳄鱼tōngcháng通常qīxī栖息zài在rèdài热带de的héliú河流hé和zhǎozé沼泽zhōng中。
Cá sấu thường cư trú ở các dòng sông và đầm lầy nhiệt đới.
Crocodiles usually inhabit tropical rivers and swamps.
rúguǒ如果bù不xiǎoxīn小心xiànrù陷入zhǎozé沼泽,yuè越zhēngzhá挣扎xiàn陷de得yuè越shēn深。
Nếu không cẩn thận rơi vào đầm lầy, càng giãy giụa thì lún càng sâu.
If you accidentally get stuck in a swamp, the more you struggle, the deeper you sink.
zhè这piàn片zhǎozé沼泽dìlǐ地里shēngzhǎng生长zhe着xǔduō许多zhēnxī珍稀zhíwù植物。
Trong vùng đất ngập nước (đầm lầy) này có rất nhiều loài thực vật quý hiếm sinh trưởng.
Many rare plants grow in this swamp.
búyào不要ràng让tānlán贪婪dài带nǐ你zǒujìn走进fànzuì犯罪de的zhǎozé沼泽。
Đừng để lòng tham dẫn bạn bước vào vũng bùn (đầm lầy) tội lỗi.
Don't let greed lead you into the swamp of crime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây