ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光泽
guāngzé
ánh sáng lấp lánh, nước bóng, độ bóng
Hán việt: quang trạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光泽" (guāngzé) mang nghĩa "ánh sáng lấp lánh, nước bóng, độ bóng", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 泽 (zé - trạch): "đầm lầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 泽: Nơi dòng nước (氵) từ bốn phương đổ về tụ lại dưới ánh nhìn bao dung (𠬤) tạo thành vùng đầm lầy màu mỡ và ân trạch, ân huệ (泽).

Thành phần cấu tạo

光泽
guāngzé
ánh sáng lấp lánh, nước bóng, độ bóng
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
泽
zé • trạch
đầm lầy
氵
Bộ Thủy
Dòng nước mát lành (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch giản thể
Đôi mắt quan sát đầm lầy rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ánh sáng lấp lánh, nước bóng, độ bóng
Ví dụ (5)
shǐyòng使用zhè这kuǎn款xǐfàshuǐ洗发水hòu后,tóufa头发biànde变得fēicháng非常yǒu有guāngzé光泽。
Sau khi sử dụng loại dầu gội này, tóc trở nên rất bóng mượt.
After using this shampoo, the hair became very glossy.
zhè这kē颗zhēnzhū珍珠sànfà散发zhe着róuhé柔和de的guāngzé光泽。
Viên ngọc trai này tỏa ra ánh sáng lấp lánh dịu nhẹ.
This pearl gives off a soft luster.
tā她de的pífū皮肤jiànkāng健康ér而yǒu有guāngzé光泽。
Làn da của cô ấy khỏe mạnh và có độ căng bóng.
Her skin is healthy and radiant.
jīngguò经过duōnián多年de的fēngchuīrìshài风吹日晒,zhè这jiàn件jiājù家具shīqù失去le了yuányǒu原有de的guāngzé光泽。
Trải qua nhiều năm dầm mưa dãi nắng, món đồ nội thất này đã mất đi nước bóng ban đầu.
After years of exposure to wind and sun, this piece of furniture lost its original sheen.
cāshì擦拭zhīhòu之后,yínqì银器huīfù恢复le了míngliàng明亮de的guāngzé光泽。
Sau khi lau chùi, đồ bạc đã lấy lại được độ bóng sáng.
After polishing, the silverware regained its bright shine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây