时光
台
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "时光" (shíguāng) mang nghĩa "thời gian, kỷ nguyên", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 时光
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thời gian, thời quang, ngày tháng, thời kỳ (thường mang sắc thái hoài niệm hoặc đẹp đẽ).
Ví dụ (5)
我们要珍惜现在的幸福时光。
Chúng ta phải trân trọng những ngày tháng hạnh phúc hiện tại.
We should cherish the happy times we have now.
时光飞逝,转眼间我们都老了。
Thời gian thấm thoắt thoi đưa, chớp mắt một cái chúng ta đều đã già rồi.
Time flies, and before we know it, we have all grown old.
他在那个小镇度过了美好的童年时光。
Anh ấy đã trải qua khoảng thời gian tuổi thơ tươi đẹp tại thị trấn nhỏ đó.
He spent a wonderful childhood in that small town.
如果时光可以倒流,我一定不会犯那样的错误。
Nếu thời gian có thể quay ngược lại, tôi nhất định sẽ không phạm phải sai lầm như thế.
If time could be turned back, I would never make that kind of mistake.
那是一段令人难忘的时光。
Đó là một quãng thời gian khiến người ta khó quên.
That was an unforgettable period of time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây