ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时光
shíguāng
thời gian, thời quang, ngày tháng, thời kỳ (thường mang sắc thái hoài niệm hoặc đẹp đẽ).
Hán việt: thời quang
台
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "时光" (shíguāng) mang nghĩa "thời gian, kỷ nguyên", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

时光
shíguāng
thời gian, kỷ nguyên
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời gian, thời quang, ngày tháng, thời kỳ (thường mang sắc thái hoài niệm hoặc đẹp đẽ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜xiànzài现在de的xìngfú幸福shíguāng时光。
Chúng ta phải trân trọng những ngày tháng hạnh phúc hiện tại.
We should cherish the happy times we have now.
shíguāng时光fēi飞shì逝,zhuǎnyǎnjiān转眼间wǒmen我们dōu都lǎo老le了。
Thời gian thấm thoắt thoi đưa, chớp mắt một cái chúng ta đều đã già rồi.
Time flies, and before we know it, we have all grown old.
tā他zài在nà那gè个xiǎozhèn小镇dùguò度过le了měihǎo美好de的tóngnián童年shíguāng时光。
Anh ấy đã trải qua khoảng thời gian tuổi thơ tươi đẹp tại thị trấn nhỏ đó.
He spent a wonderful childhood in that small town.
rúguǒ如果shíguāng时光kěyǐ可以dàoliú倒流,wǒ我yídìng一定bú不huì会fàn犯nàyàng那样de的cuòwù错误。
Nếu thời gian có thể quay ngược lại, tôi nhất định sẽ không phạm phải sai lầm như thế.
If time could be turned back, I would never make that kind of mistake.
nà那shì是yí一duàn段lìngrén令人nánwàng难忘de的shíguāng时光。
Đó là một quãng thời gian khiến người ta khó quên.
That was an unforgettable period of time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây