ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
X光
X guāng
X Quang
Hán việt: quang
道
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

X光
X guāng
X Quang
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:X Quang
Ví dụ (3)
yīshēng医生ràng让tā他qù去pāi拍xguāngX光。
Bác sĩ bảo anh ấy đi chụp X-quang.
The doctor told him to go get an X-ray.
xguāngX光xiǎnshì显示gǔtou骨头méiyǒu没有gǔzhé骨折。
X-quang cho thấy xương không bị gãy.
The X-ray showed that the bone was not fractured.
fàngshèxiàn放射线jìshùyuán技术员zhǔnbèi准备le了xguāngX光jīqì机器。
Nhân viên X-quang chuẩn bị máy X-quang.
The radiographer prepared the X-ray machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây