ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光说不做
guāngshuōbuzuò
Chỉ nói mà không làm
Hán việt: quang thuyết bất tố
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "光说不做" (guāngshuōbuzuò) mang nghĩa "Chỉ nói mà không làm", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 不 (bù - bất): "không" + 做 (zuò - tố): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做).

Thành phần cấu tạo

光说不做
guāngshuōbuzuò
Chỉ nói mà không làm
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chỉ nói mà không làm
Ví dụ (3)
guāngshuōbúzuò光说不做jiějué解决bùliǎo不了wèntí问题。
Chỉ nói không làm thì không giải quyết được vấn đề.
All talk and no action won't solve the problem.
tā他bù不xǐhuan喜欢guāngshuōbúzuò光说不做de的rén人。
Anh ấy không thích người chỉ nói mà không làm.
He doesn't like people who are all talk and no action.
jìhuà计划xūyào需要xíngdòng行动,bù不néng能guāngshuōbúzuò光说不做。
Kế hoạch cần hành động, không thể chỉ nói không làm.
A plan requires action; you can't just talk without doing anything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây