光说不做
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "光说不做" (guāngshuōbuzuò) mang nghĩa "Chỉ nói mà không làm", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 不 (bù - bất): "không" + 做 (zuò - tố): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做).
Thành phần cấu tạo
光说不做
Chỉ nói mà không làm
光
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
说
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
做
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chỉ nói mà không làm
Ví dụ (3)
光说不做解决不了问题。
Chỉ nói không làm thì không giải quyết được vấn đề.
All talk and no action won't solve the problem.
他不喜欢光说不做的人。
Anh ấy không thích người chỉ nói mà không làm.
He doesn't like people who are all talk and no action.
计划需要行动,不能光说不做。
Kế hoạch cần hành động, không thể chỉ nói không làm.
A plan requires action; you can't just talk without doing anything.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây