ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沼
zhǎo
đầm lầy, ao hồ
Hán việt: chiểu
丶丶一フノ丨フ一
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước mưa (氵) chảy tụ về vùng đất trũng như nghe tiếng vẫy gọi (召), đọng lại thành ao hồ và đầm lầy tự nhiên (沼).

Thành phần cấu tạo

沼
zhǎo
đầm lầy, ao hồ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầm lầy, ao hồ
Ví dụ (5)
zhè这piàn片zhǎozé沼泽de地fēicháng非常wēixiǎn危险。
Khu đầm lầy này rất nguy hiểm.
This swamp is very dangerous.
tā他de的chē车xiàn陷jìn进le了nízhǎo泥沼lǐ里。
Xe của anh ấy bị mắc kẹt trong vũng bùn lầy.
His car got stuck in the mud.
nóngmín农民men们lìyòng利用zhǎoqì沼气lái来zuòfàn做饭。
Những người nông dân sử dụng khí bi-ô-ga (khí đầm lầy) để nấu ăn.
The farmers use biogas for cooking.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有yí一gè个měilì美丽de的chí池zhǎo沼。
Trong công viên có một ao hồ rất đẹp.
There is a beautiful pond in the park.
èyú鳄鱼xǐhuan喜欢shēnghuó生活zài在zhǎozé沼泽lǐ里。
Cá sấu thích sống trong đầm lầy.
Crocodiles like to live in swamps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây