沼
丶丶一フノ丨フ一
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước mưa (氵) chảy tụ về vùng đất trũng như nghe tiếng vẫy gọi (召), đọng lại thành ao hồ và đầm lầy tự nhiên (沼).
Thành phần cấu tạo
沼
đầm lầy, ao hồ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đầm lầy, ao hồ
Ví dụ (5)
这片沼泽地非常危险。
Khu đầm lầy này rất nguy hiểm.
This swamp is very dangerous.
他的车陷进了泥沼里。
Xe của anh ấy bị mắc kẹt trong vũng bùn lầy.
His car got stuck in the mud.
农民们利用沼气来做饭。
Những người nông dân sử dụng khí bi-ô-ga (khí đầm lầy) để nấu ăn.
The farmers use biogas for cooking.
公园里有一个美丽的池沼。
Trong công viên có một ao hồ rất đẹp.
There is a beautiful pond in the park.
鳄鱼喜欢生活在沼泽里。
Cá sấu thích sống trong đầm lầy.
Crocodiles like to live in swamps.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây