ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爪
zhǎo / zhuǎ
móng vuốt, vuốt của loài vật; bộ trảo.
Hán việt: trảo
ノノ丨丶
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Bàn chân chim săn mồi xòe những ngón sắc nhọn từ trên cao lao xuống quắp lấy con mồi chính là móng vuốt (爪).

Thành phần cấu tạo

爪
zhǎo / zhuǎ
Móng vuốt cầm thú
爪
Bộ Trảo
Hình bàn chân thú với móng vuốt sắc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / bộ thủ (đọc 'zhǎo')
Nghĩa:móng vuốt, vuốt của loài vật; bộ trảo.
Ví dụ (5)
māo猫de的zhuǎzi爪子hěn很fēnglì锋利。
Móng vuốt của con mèo rất sắc bén.
The cat's claws are very sharp.
lǎoyīng老鹰yòng用zhuǎzi爪子zhuāzhù抓住le了lièwù猎物。
Đại bàng dùng móng vuốt để bắt lấy con mồi.
The eagle seized its prey with its claws.
shīzi狮子lùchū露出le了jiānruì尖锐de的zhǎoyá爪牙。
Con sư tử để lộ ra nanh vuốt sắc nhọn.
The lion bared its sharp claws and fangs.
xióng熊de的zhuǎzi爪子lìliàng力量jídà极大,néng能qīngyì轻易sīliè撕裂shùpí树皮。
Móng vuốt của gấu có sức mạnh rất lớn, có thể dễ dàng xé rách vỏ cây.
A bear’s paws are extremely powerful and can easily tear through bark.
gǒu狗zài在ménshàng门上liúxià留下le了jǐ几gè个zhǎo爪yìn印。
Con chó đã để lại vài dấu móng vuốt trên cửa.
The dog left several paw prints on the door.
2
danh từ (đọc 'zhuǎ')
Nghĩa:móng, vuốt, chân động vật (dùng trong khẩu ngữ)
Ví dụ (2)
zhè这zhī只māo猫de的zhuǎzi爪子fēicháng非常fēnglì锋利。
Móng vuốt của con mèo này rất sắc bén.
This cat's claws are very sharp.
tā他jīntiān今天wǎnfàn晚饭chī吃le了hóngshāo红烧jīzhǎo鸡爪。
Bữa tối nay anh ấy đã ăn chân gà kho tàu.
He had braised chicken feet for dinner tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây