ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爪牙
zhǎo yá
tay sai, nanh vuốt
Hán việt: trảo nha
—

Gợi nhớ

Từ "爪牙" (zhǎo yá) mang nghĩa "tay sai, nanh vuốt", kết hợp bởi 爪 (zhǎo / zhuǎ - trảo): "Móng vuốt cầm thú" + 牙 (yá - nha): "Răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爪: Bàn chân chim săn mồi xòe những ngón sắc nhọn từ trên cao lao xuống quắp lấy con mồi chính là móng vuốt (爪). • Chữ 牙: Những nét ngang sổ đan cài vào nhau như hai hàm răng sắc nhọn đang cắn chặt thức ăn trong khoang miệng chính là chiếc răng (牙).

Thành phần cấu tạo

爪牙
zhǎo yá
tay sai, nanh vuốt
爪
zhǎo / zhuǎ • trảo
Móng vuốt cầm thú
爪
Bộ Trảo
Hình bàn chân thú với móng vuốt sắc
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tay sai, nanh vuốt
Ví dụ (3)
nà那gè个huàirén坏人lìyòng利用tā他de的zhǎoyá爪牙dàochù到处qīyābǎixìng欺压百姓。
Kẻ xấu đó lợi dụng tay sai của mình đi khắp nơi ức hiếp dân lành.
That villain used his henchmen to oppress the common people everywhere.
jǐngfāng警方xùnsùchūjī迅速出击,dǎ打diào掉le了hēi'èshìlì黑恶势力de的zhǎoyá爪牙。
Lực lượng cảnh sát nhanh chóng xuất kích, triệt hạ các tay sai của thế lực đen tối.
The police struck swiftly and took down the henchmen of the gang.
tā他bù不gānxīn甘心lúnwèi沦为biérén别人zuò做èshì恶事shí时de的zhǎoyá爪牙。
Anh ta không cam tâm biến thành tay sai đắc lực khi người khác làm việc ác.
He was unwilling to be reduced to a pawn for others' evil deeds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây